| Phạm vi | Bán kính ≥ 1,5 km |
|---|---|
| Thời gian hiệu lực | ≤ 5 giây |
| Dải tần số | 300 ~ 6000 MHz |
| Sức mạnh về thời gian | 4 ~ 6 giờ |
| Điều hướng Lừa dối Thời gian bắt đầu nguội | 150s |
| Phạm vi | Bán kính ≥ 1,5 km |
|---|---|
| Thời gian hiệu lực | ≤ 5 giây |
| Dải tần số | 300 ~ 6000 MHz |
| Sức mạnh về thời gian | 4 ~ 6 giờ |
| Điều hướng Lừa dối Thời gian bắt đầu nguội | 150s |
| Phạm vi | Bán kính ≥ 1,5 km |
|---|---|
| Thời gian hiệu lực | ≤ 5 giây |
| Dải tần số | 300 ~ 6000 MHz |
| Sức mạnh về thời gian | 4 ~ 6 giờ |
| Điều hướng Lừa dối Thời gian bắt đầu nguội | 150s |
| Phạm vi | Bán kính ≥ 1,5 km |
|---|---|
| Thời gian hiệu lực | ≤ 5 giây |
| Dải tần số | 300 ~ 6000 MHz |
| Sức mạnh về thời gian | 4 ~ 6 giờ |
| Điều hướng Lừa dối Thời gian bắt đầu nguội | 150s |
| Phạm vi | Bán kính ≥ 1,5 km |
|---|---|
| Thời gian hiệu lực | ≤ 5 giây |
| Dải tần số | 300 ~ 6000 MHz |
| Sức mạnh về thời gian | 4 ~ 6 giờ |
| Điều hướng Lừa dối Thời gian bắt đầu nguội | 150s |
| Nhận dải tần | 300 MHz-6200MHz |
|---|---|
| Phạm vi phát hiện | Lên đến 1 KM |
| Tuổi thọ pin | ≥ 6 giờ (với một pin duy nhất) |
| Kích thước (L × W × H) | ≤ 135 mm × 60 mm × 35 mm (máy chủ, không bao gồm ăng -ten) |
| Cân nặng | ≤ 500 g (bao gồm một pin) |
| Nhận dải tần | 300 MHz-6200MHz |
|---|---|
| Phạm vi phát hiện | Lên đến 1 KM |
| Tuổi thọ pin | ≥ 6 giờ (với một pin duy nhất) |
| Kích thước (L × W × H) | ≤ 135 mm × 60 mm × 35 mm (máy chủ, không bao gồm ăng -ten) |
| Cân nặng | ≤ 500 g (bao gồm một pin) |
| Nhận dải tần | 300 MHz-6200MHz |
|---|---|
| Phạm vi phát hiện | Lên đến 1 KM |
| Tuổi thọ pin | ≥ 6 giờ (với một pin duy nhất) |
| Kích thước (L × W × H) | ≤ 135 mm × 60 mm × 35 mm (máy chủ, không bao gồm ăng -ten) |
| Cân nặng | ≤ 500 g (bao gồm một pin) |
| Chức năng | Can thiệp vào hệ thống truyền hình ảnh điều khiển, điều hướng và hình ảnh của UAV từ xa để đạt được |
|---|---|
| Kịch bản ứng dụng | Nó có thể được sử dụng để ngăn chặn các chuyến bay UAV trái phép trong các sự kiện công cộng quy mô |
| Các loại tín hiệu được phát hiện | Tín hiệu truyền dữ liệu UAV tín hiệu điều khiển từ xa UAV tín hiệu tín hiệu UAV dựa trên WiFi |
| Dải tần số phát hiện | 50 MHz, 6GHz |
| Độ chính xác đo góc (chế độ AOA) | <3 ° rms |
| Phạm vi phát hiện | 300 MHz ~ 6GHz |
|---|---|
| Quét các dải tần số thông thường | 433MHz 、 845MHz 、 915MHz 、 1.2GHz 、 1.4GHz 、 2,4GHz 、 3,3GHz 、 5,2GHz 5,8 GHz |
| Khoảng cách phát hiện | ≥5km (phát hiện phổ, tùy thuộc vào sự khác biệt trong môi trường và mô hình) |
| Phạm vi phát hiện | 360° toàn hướng |
| Hướng tìm độ chính xác | ≤5 ° (RMS, trong môi trường mở với điều kiện từ tính từ tính) |